Tại TPHCM, hệ thống thông gió là yếu tố sống còn cho mọi công trình. Để có được một hệ thống hoàn hảo, việc lựa chọn đơn vị gia công ống gió TPHCM uy tín là bước then chốt. Bạn đang tìm kiếm đơn vị gia công ống gió TPHCM chất lượng với mức giá tốt nhất? Báo Giá Gia Công Ống Gió TPHCM? Hãy cùng khám phá Dự Án Ống Gió Ấn Tượng và Quy trình Gia Công Ống Gió TPHCM do Cơ Khí Phú Hưng thi công.
Các loại Ống Gió TPHCM đặt hàng gia công phổ biến hiện nay

Dưới đây là các loại ống gió phổ biến, thông dụng trong các công trình tại TP.HCM:
Ống gió vuông
Đây là loại ống gió có hình dạng tiết diện vuông hoặc chữ nhật, được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các hệ thống thông gió, điều hòa không khí.
Đặc điểm: Thường được làm từ vật liệu tôn mạ kẽm (phổ biến nhất) hoặc Inox, có độ bền cơ học cao.
Ứng dụng: Dẫn và phân phối luồng không khí chính trong các tòa nhà, nhà xưởng, trung tâm thương mại.
Phân loại theo mặt bích: Có thể phân loại phụ theo loại mặt bích đi kèm như mặt bích TDF, TDC, chữ V, chữ C.
Ống gió vuông chống cháy
Đây là một biến thể quan trọng của ống gió vuông, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Đặc điểm: Thường được làm từ vật liệu chịu nhiệt như thép không gỉ hoặc thép mạ kẽm, và được bọc các lớp vật liệu bảo vệ bên ngoài để có khả năng chịu được nhiệt độ cao trong một khoảng thời gian nhất định theo tiêu chuẩn EI (EI 30, EI 45, EI 60, EI 90, EI 120, v.v.).
Ứng dụng: Bắt buộc sử dụng trong các hệ thống hút khói, thông gió cho hành lang, cầu thang thoát hiểm, và các khu vực yêu cầu an toàn PCCC nghiêm ngặt trong các tòa nhà cao tầng, khu công nghiệp.
Dưới đây là bảng so sánh rút gọn giữa ống gió vuông thường và ống gió vuông chống cháy Phú Hưng:
| Tiêu chí | Ống gió vuông | Ống gió vuông chống cháy Phú Hưng |
| Công dụng | Dẫn, phân phối không khí trong hệ thống thông gió – điều hòa. | Dẫn khí, ngăn cháy – chống lan khói khi hỏa hoạn. |
| Vật liệu | Tôn mạ kẽm, inox. | Tôn/thép kết hợp vật liệu chống cháy (BA, Knauf, Maku…). |
| Khả năng chịu cháy | Không có khả năng chống cháy đặc biệt. | Đạt chuẩn EI30–EI120, chịu lửa lâu. |
| Ứng dụng | Nhà xưởng, văn phòng, khu dân dụng. | Tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, khu PCCC bắt buộc. |
| Chi phí | Thấp hơn. | Cao hơn do vật liệu và kỹ thuật. |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn thông gió thông thường. | Theo tiêu chuẩn PCCC – EI, REI. |
Ống gió mềm có bảo ôn tphcm
Cấu tạo: Thường là nhiều lớp nhôm hoặc vải PVC/PE được gắn với dây thép tăng cường tạo nên khung dẻo dai.
Ứng dụng: Thông gió, hút khí cho hệ thống điều hòa với áp suất thấp và trung bình. Dễ dàng lắp đặt tại những vị trí phức tạp, uốn cong.
Ống gió mềm tphcm
Cấu tạo: Bao gồm lõi ống mềm bên trong, lớp bông thủy tinh hoặc bông Polyester cách nhiệt ở giữa (thường dày khoảng 25mm), và lớp vỏ ngoài cùng bằng giấy bạc (nhôm mỏng mạ bạc) hoặc PVC/PE để bảo vệ và chống đọng sương.
Ứng dụng: Dẫn không khí lạnh/ấm trong hệ thống điều hòa không khí. Khả năng cách nhiệt giúp giảm lãng phí năng lượng, đồng thời lớp bảo ôn còn có tác dụng tiêu âm (giảm tiếng ồn) hiệu quả.
| Thành phần | Ống gió mềm không bảo ôn | Ống gió mềm có bảo ôn |
| Lớp trong cùng | Màng nhôm hoặc nhôm – PET nhiều lớp, xoắn quanh khung thép lò xo | Màng nhôm hoặc nhôm – PET nhiều lớp, xoắn quanh khung thép lò xo |
| Khung chịu lực | Dây thép mạ kẽm hoặc inox, đường kính 1.2–1.5 mm | Dây thép mạ kẽm hoặc inox, đường kính 1.2–1.5 mm |
| Lớp bảo ôn | Không có | Lớp bông thủy tinh dày 25 mm ± 5 mm, tỉ trọng 16–24 kg/m³ |
| Lớp ngoài cùng | Màng nhôm hoặc nhựa PE bảo vệ | Màng nhôm bạc chống ẩm và chống cháy |
| Đường kính danh nghĩa (Ø) | 100 – 600 mm | 100 – 600 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 10 m/cuộn | 10 m/cuộn |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C ~ +80°C | -10°C ~ +140°C (tuỳ loại bảo ôn) |
Xem thêm: Nẹp ống gió các loại, nẹp c, nẹp tdc, nẹp tdf
Báo Giá Gia Công Ống Gió TPHCM

Giá ống gió mềm không bảo ôn
| STT | Ống gió mềm không bảo ôn | Chiều dài cuộn | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Ống gió mềm D80 | 8m | Cuộn | 52.000 |
| 2 | Ống gió mềm D100 | 8m | Cuộn | 62.000 |
| 3 | Ống gió mềm D125 | 8m | Cuộn | 64.000 |
| 4 | Ống gió mềm D150 | 8m | Cuộn | 72.000 |
| 5 | Ống gió mềm D200 | 8m | Cuộn | 106.000 |
| 6 | Ống gió mềm D250 | 8m | Cuộn | 129.000 |
| 7 | Ống gió mềm D300 | 8m | Cuộn | 154.000 |
| 8 | Ống gió mềm D350 | 8m | Cuộn | 195.000 |
| 9 | Ống gió mềm D400 | 8m | Cuộn | 229.000 |
| 10 | Ống gió mềm D450 | 8m | Cuộn | 237.000 |
| 11 | Ống gió mềm D550 | 8m | Cuộn | 277.000 |
| 12 | Ống gió mềm D600 | 8m | Cuộn | 305.000 |
Giá ống gió mềm có bảo ôn
| STT | Tên sản phẩm | Chiều dài Cuộn | Đvt | Đơn Giá |
| 1 | Ống gió mềm D80 | 8m | Cuộn | 139,000 |
| 2 | Ống gió mềm D100 | 8m | Cuộn | 147,000 |
| 3 | Ống gió mềm D125 | 8m | Cuộn | 175,000 |
| 4 | Ống gió mềm D150 | 8m | Cuộn | 178,000 |
| 5 | Ống gió mềm D200 | 8m | Cuộn | 228,000 |
| 6 | Ống gió mềm D250 | 8m | Cuộn | 267,000 |
| 7 | Ống gió mềm D300 | 8m | Cuộn | 332,000 |
| 8 | Ống gió mềm D350 | 8m | Cuộn | 417,000 |
| 9 | Ống gió mềm D400 | 8m | Cuộn | 479,000 |
| 10 | Ống gió mềm D450 | 8m | Cuộn | 521,000 |
| 11 | Ống gió mềm D500 | 8m | Cuộn | 552,000 |
| 12 | Ống gió mềm D550 | 8m | Cuộn | 585,000 |
| 13 | Ống gió mềm D600 | 8m | Cuộn | 645,000 |
Bảng trên chỉ thống kê giá một vài loại ống giv. Tuy nhiên, thực tế có rất nhiều loại và giá của chúng ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố:
- Vật liệu (tôn mạ kẽm, inox, nhôm, đại loại)
- Độ dày vật liệu (0,48mm, 0,58mm, 0,95mm…)
- Hình dáng & kích thước ống (tròn, vuông, chữ nhật; đường kính lớn sẽ giá cao hơn)
- Có hoặc không có cách nhiệt / bảo ôn (có sẽ làm tăng giá)
- Số lượng gia công / dự án & mức độ tinh xảo yêu cầu
- Chi phí vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện tại công trường
Dự Án Ống Gió Tại TPHCM Của Cơ Khí Phú Hưng

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực gia công cơ khí, Cơ Khí Phú Hưng tự hào là đơn vị đồng hành tin cậy trong hàng loạt dự án ống gió tại TPHCM và các tỉnh lân cận. Mỗi dự án, dù lớn hay nhỏ, đều được Phú Hưng triển khai với quy trình chuyên nghiệp, đảm bảo tiến độ và chất lượng vượt trội, góp phần tạo nên những công trình hiện đại, bền vững.
Dưới đây là một số dự án tiêu biểu mà Phú Hưng đã tham gia:
- Vinhomes Tân Cảng – Landmark Plus: Một trong những dự án bất động sản cao cấp tại TP.HCM.
- Estella: Dự án căn hộ cao cấp ở TP.HCM.
- Madison – NovaLand: Dự án bất động sản tại TP.HCM.
- Jamila Khang Điền: Dự án căn hộ tại quận 9, TP.HCM.
- Bệnh viện Quân Y 175: Một trong những bệnh viện lớn và hiện đại tại TP.HCM.
- Metro Bến Thành Suối Tiên: Dự án đường sắt đô thị quan trọng tại TP.HCM.
- Vincity Quận 9: Dự án bất động sản quy mô lớn tại TP.HCM1.
Đây là những minh chứng rõ ràng về khả năng đáp ứng các công trình lớn và phức tạp về thông gió. Sự tín nhiệm từ các đối tác chính là bằng chứng xác thực nhất cho chất lượng dịch vụ gia công ống gió của chúng tôi tại TP.HCM.
Xem thêm: Miệng gió hút khói & miệng hút gió thông gió
Quy trình Gia Công Ống Gió TPHCM Tại Phú Hưng
Để tạo ra những sản phẩm ống gió đạt chuẩn kỹ thuật cao, Cơ Khí Phú Hưng áp dụng quy trình gia công khép kín và nghiêm ngặt trên dây chuyền máy móc hiện đại.
| Bước | Tên công đoạn | Mô tả chi tiết kỹ thuật |
| 1 | Nạp – Kéo nguyên liệu | Tôn cuộn (trọng lượng ≤ 5 tấn) được nạp vào trục đỡ cuộn, sau đó rulo kéo dẫn tôn ra khỏi cuộn, đảm bảo cấp liệu liên tục, ổn định cho toàn dây chuyền. |
| 2 | Nắn thẳng – Cán gân tăng cứng | Tấm tôn được rulo nắn phẳng và cán gân tăng cứng (stiffening ribs) giúp tăng độ bền cơ học, giảm hiện tượng cong vênh và bóp méo sau khi tạo hình. |
| 3 | Cắt góc – Cắt đứt thành tấm | Dao cắt thủy lực tự động thực hiện cắt góc và cắt tấm tôn theo kích thước được lập trình sẵn trên hệ điều khiển CNC, đảm bảo độ chính xác cao. |
| 4 | Chạy mí kẹp (Pittsburgh Lock) | Hệ thống rulo tạo mí kẹp bẻ mép vật liệu tạo cấu trúc mí (Pittsburgh hoặc Snap Lock) – chuẩn bị cho công đoạn ghép mí sau khi gập. |
| 5 | Chạy bích (Flange Forming) | Hai mép tấm tôn được đưa qua rulo tạo bích đôi (Double Flange) để hình thành gờ kết nối với ke góc hoặc khớp nối bích tiêu chuẩn (TDC, TDF). |
| 6 | Gập thành ống gió (Duct Folding) | Tấm tôn được tay robot hoặc cơ cấu đẩy tự động đưa vào máy gập theo kích thước cài đặt, tạo thành hình dạng ống gió vuông. |
| 7 | Khép mí – Khép góc (Assembly & Locking) | Các mép mí được ép chặt và khóa kín, bốn góc được ghép ke góc (corner lock) bằng tay hoặc máy chuyên dụng, hoàn thiện ống gió đạt độ kín tiêu chuẩn SMACNA. |
Ghi chú kỹ thuật:
- Độ chính xác chiều dài tấm: ±1 mm/m.
- Bề mặt tôn sử dụng: Tôn mạ kẽm Z120 – Z275, độ dày 0.5 – 1.2 mm.
- Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng: SMACNA – DW144 – JIS G3302.
Phú Hưng là một trong những nhà máy sản xuất ống gió hàng đầu Việt Nam, nổi bật với chất lượng đạt chuẩn, quy trình quản lý chuyên nghiệp và công nghệ hiện đại. Với cam kết về chất lượng, tiến độ và dịch vụ tận tâm, Phú Hưng luôn là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình. Liên hệ chúng tôi để tư vấn đặt hàng gia công với những ưu đãi mới nhất.
Hotline/Zalo: 0989 135 789 | 0903 239 516
Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng
Công ty: 118/22/12 Phan Huy Ích, phường 15, quận Tân Bình, TP. HCM
Nhà máy 1: 76/12 Vĩnh Phú 38, P. Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương
Nhà máy 2: Cụm Công nghiệp Quất Động, Thường Tín, Hà Nội.
Hotline/Zalo: 0989 135 789 | 0903 239 516
E-mail: contact@cokhiphuhung.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/onggiophuhung
Website: https://cokhiphuhung.vn/
