Tiêu chuẩn ống gió độ dày tôn Smacna JIS TCVN

Tiêu chuẩn độ dày ống gió là gì?

Độ dày ống gió phụ thuộc vào tiêu chuẩn thiết kế, loại vật liệu và mức áp suất trong hệ thống HVAC. Các tiêu chuẩn phổ biến thường được áp dụng gồm:

  • SMACNA (Hoa Kỳ) – Sheet Metal and Air Conditioning Contractors’ National Association
  • TCVN 5687:2010 (Tiêu chuẩn Việt Nam về thông gió & điều hòa không khí)
  • DW/144 (Anh Quốc) – Ductwork Specification for Low, Medium & High Pressure Systems
  • JIS (Nhật Bản) – Japanese Industrial Standards

Tiêu chuẩn ống gió phổ biến hiện nay

 

Tiêu chuẩn độ dày tôn ống gió phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại ống (ống gió vuông, ống gió tròn), kích thước, áp suất, và tiêu chuẩn áp dụng (SMACNA, TCVN, DW/144, v.v.). Dưới đây là bảng tham khảo độ dày tôn ống gió theo tiêu chuẩn thường áp dụng:

Tiêu chuẩn ống gió SMACNA (Hoa Kỳ)

Xem ngay độ dày ống gió theo tiêu chuẩn smacna ngay dưới đây!

Ống gió vuông (HVAC)

Cạnh ngắn (mm) Độ dày tôn (mm) Vật liệu
≤ 300 0.5 – 0.6 Tôn mạ kẽm/GI
301 – 750 0.6 – 0.8 Tôn mạ kẽm/GI
751 – 1500 0.8 – 1.0 Tôn mạ kẽm/GI
1501 – 2250 1.0 – 1.2 Tôn mạ kẽm/GI
> 2250 1.2 – 1.5 Tôn mạ kẽm/GI

Ống gió tròn (HVAC)

Đường kính (mm) Độ dày tôn (mm) Vật liệu
≤ 300 0.5 – 0.6 Tôn mạ kẽm/GI
301 – 750 0.6 – 0.8 Tôn mạ kẽm/GI
751 – 1250 0.8 – 1.0 Tôn mạ kẽm/GI
1251 – 2000 1.0 – 1.2 Tôn mạ kẽm/GI
> 2000 1.2 – 1.5 Tôn mạ kẽm/GI

Tiêu chuẩn độ dày ống gió theo TCVN 5687:2010 (Việt Nam)

Theo TCVN 5687:2010 (Thiết kế thông gió – Điều hòa không khí), độ dày tôn ống gió thường dao động từ 0.5mm đến 1.5mm tùy theo kích thước và áp suất hệ thống.

Kích thước ống gió (mm) Độ dày tôn mạ kẽm (mm) Độ dày inox (mm)
< 300 0.5 – 0.6 0.5 – 0.8
300 – 750 0.6 – 0.8 0.8 – 1.0
750 – 1500 0.8 – 1.0 1.0 – 1.2
> 1500 1.0 – 1.2 1.2 – 1.5
  • Hệ thống ống gió thấp áp: 0.5mm – 0.8mm
  • Hệ thống ống gió trung áp: 0.8mm – 1.0mm
  • Hệ thống ống gió cao áp: 1.0mm – 1.5mm

Tiêu chuẩn ống gió DW/144 (Anh Quốc)

DW/144 là tiêu chuẩn phổ biến cho ống gió tại Anh. Theo đó:

DW/144 là tiêu chuẩn phổ biến cho hệ thống thông gió và điều hòa không khí tại Anh:

Loại hệ thống Độ dày tôn (mm)
Ống gió áp suất thấp 0.5 – 1.0
Ống gió áp suất trung bình 0.6 – 1.2
Ống gió áp suất cao 1.0 – 1.5

 

Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản)

Tiêu chuẩn JIS áp dụng phổ biến trong các hệ thống HVAC tại Nhật Bản, với độ dày từ 0.5mm – 1.5mm, tương tự SMACNA.

Kết luận

  • Độ dày tôn phụ thuộc vào kích thước ống và áp suất hệ thống.
  • Các tiêu chuẩn phổ biến gồm SMACNA (Mỹ), TCVN 5687 (Việt Nam), DW/144 (Anh).
  • Ống nhỏ dùng tôn 0.5 – 0.6mm, ống lớn có thể dùng đến 1.5mm.
  • Nếu cần chịu áp suất cao hoặc môi trường khắc nghiệt, có thể dùng inox hoặc tôn dày hơn.

Gia công ống gió tại Phú Hưng – Không lo về giá!

Báo giá ống gió vuông
Báo giá ống gió vuông

Ống Gió Phú Hưng là đơn vị chuyên gia công, sản xuất và cung cấp các loại ống gió vuông, ống gió tròn, ống gió xoắn, phụ kiện ống gió theo tiêu chuẩn chất lượng cao. Dưới đây là những ưu điểm khi chọn Phú Hưng:

Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn 

  • Sản xuất theo các tiêu chuẩn SMACNA, TCVN 5687:2010, DW/144 đảm bảo đúng độ dày, kết cấu chắc chắn.
  • Vật liệu tôn mạ kẽm, inox 304, inox 201 chất lượng cao, chống ăn mòn tốt.
  • Độ kín khít cao, hạn chế rò rỉ khí, tiết kiệm năng lượng trong hệ thống HVAC.

Gia công chính xác – Công nghệ hiện đại

  • Sử dụng máy cắt CNC, máy tạo hình tự động, máy hàn plasma giúp gia công nhanh, chính xác từng chi tiết.
  • Độ sai số thấp, đảm bảo lắp đặt nhanh chóng, giảm công đoạn điều chỉnh tại công trình.
  • Công nghệ ghép mí tự động, không cần hàn nhiều giúp tăng tính thẩm mỹ và độ bền của sản phẩm.

Giá thành cạnh tranh – Báo giá minh bạch

  • Xưởng sản xuất trực tiếp, không qua trung gian, giúp tối ưu chi phí sản xuất.
  • Báo giá rõ ràng, cam kết không phát sinh chi phí ẩn.
  • Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn và đối tác lâu dài.

Tiến độ nhanh chóng – Giao hàng đúng hẹn

  • Hệ thống máy móc hiện đại giúp đẩy nhanh tốc độ gia công.
  • Cam kết đúng tiến độ, không làm ảnh hưởng đến tiến độ công trình của khách hàng.
  • Có đội ngũ vận chuyển, hỗ trợ giao hàng tận nơi theo yêu cầu.

Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết!

Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng

  • VPGD HÀ NỘI: 1 Nguyễn Huy Tưởng, Khu chung cư Hapulico, Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam: XEM NGAY!
  • VPGD TPHCM: 118/22/12 Phan Huy Ích, phường 15, quận Tân Bình, TP. HCM: XEM NGAY!
  • Nhà máy 1: 76/12 Vĩnh Phú 38, P. Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương: XEM NGAY!
  • Nhà máy 2: Cụm Công nghiệp Quất Động, Thường Tín, Hà Nội.
  • Hotline/Zalo: 0989 135 789
  • E-mail: contact@cokhiphuhung.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/onggiophuhung
  • Website: https://cokhiphuhung.vn/ – onggiophuhung.vn