Miệng gió Linear

Liên hệ báo giá

Mô tả

Miệng gió linear là gì? Kích thước cửa gió linear như thế nào? Hay ưu điểm của cửa gió nan t là gì? Tất cả sẽ có trong bài viết dưới đây. Hãy cùng Cơ Khí Phú Hưng theo dõi nhé!

Miệng gió Linear là gì?

Miệng gió Linear là gì?

Miệng gió linear (Linear Bar Grille (LBG)) là loại miệng gió dạng nan thẳng, được sử dụng phổ biến trong các hệ thống điều hòa không khí trung tâm, đặc biệt phù hợp với kiến trúc hiện đại nhờ thiết kế gọn gàng, thẩm mỹ và hiệu năng cao. Sản phẩm còn có tên gọi là cửa gió nan T, có thiết kế dạng khe dài, mỏng. Chúng thường được lắp đặt trên trần nhà hoặc vách tường, tạo sự thẩm mỹ cao cho công trình.

Xem thêm: Miệng gió khuếch tán 4 hướng

Đặc điểm miệng gió linear slot

Công dụng:

Được dùng làm miệng gió hồi hoặc miệng thổi cho hệ thống HVAC.

Vị trí lắp:

Lắp đặt linh hoạt trên trần hoặc vách kỹ thuật, vách giặt cáp.

Vật liệu:

Nhôm ép định hình cao cấp – chống gỉ, nhẹ, bền, chịu lực tốt.

Xử lý bề mặt:

Sơn tĩnh điện trắng sữa hoặc các màu theo yêu cầu, giúp tăng độ bền và đồng bộ thẩm mỹ công trình.

Cấu tạo thông minh:

Sử dụng cánh chữ T giúp giảm khe hở giữa các nan gió khi nhìn trực diện – tăng tính thẩm mỹ đáng kể.

Phụ kiện đi kèm:

Có thể tích hợp van điều chỉnh gió OBD, giúp kiểm soát lưu lượng dễ dàng.

Kích thước miệng gió linear

Tại PHÚ HƯNG, chúng tôi không chỉ sản xuất miệng gió LINEAR SLOT chất lượng cao, mà còn cung cấp đầy đủ bảng tra thông số kỹ thuật chi tiết giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư dễ dàng lựa chọn thiết bị phù hợp.

Kích thước miệng gió linear

Với các kích thước tiêu chuẩn như:

  • KTM: 600×200, 1000×150, 1200×200 (mm)
  • KTC tương ứng: 550×150, 950×100, 1150×150 (mm)

Dữ liệu kỹ thuật bao gồm:

  • Diện tích miệng gió (m²)
  • Lưu lượng gió (m³/s và m³/h)
  • Vận tốc khí ra từ 0.5 đến 5.0 m/s

Ghi chú: Diện tích tổng được tính là 65% so với mặt cắt ngang của miệng gió

Tại PHÚ HƯNG, chúng tôi gia công miệng gió Linear theo kích thước đặt hàng của từng công trình – đảm bảo phù hợp hoàn hảo với thiết kế hệ thống ống gió của bạn.

Phân loại miệng gió linear hiện nay tại Phú Hưng

MIỆNG GIÓ LINEAR BAR GRILLE – MODEL: LBG

MIỆNG GIÓ LINEAR BAR GRILLE – MODEL: LBG

Cấu tạo và vật liệu

  • Vật liệu: Nhôm ép định hình, có độ bền cao, chống gỉ và trọng lượng nhẹ, thích hợp cho nhiều loại công trình.
  • Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện màu trắng sữa hoặc màu khác theo yêu cầu, giúp tăng tuổi thọ sản phẩm và đồng bộ màu sắc với kiến trúc tổng thể.
  • Cấu trúc cánh: Sử dụng nan dạng chữ T giúp giảm khe hở khi nhìn trực diện, tăng tính thẩm mỹ.

Thông số kỹ thuật

Loại cửa Độ dày khung (mm) Độ dày lá (mm) Kích thước cổ (W × H mm) Kích thước ống gió (mm) Kích thước mặt (mm)
LBG 1.2 1.0 550 × 150 W + 10 / H + 10 W + 50 / H + 50
950 × 100
1150 × 100

Lưu ý: Kích thước mặt lớn hơn kích thước cổ để che kín phần viền khi lắp đặt, đảm bảo tính thẩm mỹ và kín khít cho toàn bộ hệ thống.

Vị trí và ứng dụng lắp đặt

  • Vị trí lắp đặt: Gắn lên trần, tường hoặc vách kỹ thuật, phù hợp cho cả miệng thổi và miệng hồi gió.
  • Phụ kiện đi kèm: Có thể lắp với van điều chỉnh gió OBD, giúp kiểm soát lưu lượng khí chính xác.

Ưu điểm nổi bật

  • Tối ưu lưu lượng gió, phân phối đều không khí trong không gian.
  • Thiết kế hiện đại, thẩm mỹ cao, phù hợp với các công trình đòi hỏi yếu tố kiến trúc.
  • Đa dạng kích thước, dễ dàng thi công và bảo trì.
  • Vật liệu nhôm nhẹ, bền, chống gỉ sét, sử dụng tốt trong nhiều môi trường.
  • Có thể đặt sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng.

MIỆNG GIÓ LINEAR THÁO LẮP – MODEL LBG-O

MIỆNG GIÓ LINEAR THÁO LẮP – MODEL LBG-O

Giải pháp tối ưu cho hệ thống thông gió hiện đại, dễ dàng bảo trì, vệ sinh

Cấu tạo và vật liệu cao cấp

Miệng gió LBG-O là dòng sản phẩm cao cấp thuộc dòng Linear Bar Grille, được thiết kế tối ưu để sử dụng cho hệ thống thông gió hoặc điều hòa không khí trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

  • Khung và cánh (lá) được chế tạo hoàn toàn từ nhôm định hình chất lượng cao, đảm bảo độ bền, không bị oxy hóa và chịu lực tốt.
  • Bề mặt được xử lý bằng sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hoặc các màu khác theo yêu cầu khách hàng, vừa tạo tính thẩm mỹ vừa tăng độ bền cho sản phẩm.

Ưu điểm nổi bật

  • Dễ dàng tháo lắp: Cấu tạo linh hoạt cho phép tháo rời mặt miệng gió để vệ sinh hoặc bảo trì bên trong hệ thống dễ dàng, tiết kiệm thời gian và công sức.
  • Tính thẩm mỹ cao: Thiết kế các nan gió dạng thanh ngang thẳng đều, phù hợp với các không gian hiện đại như văn phòng, trung tâm thương mại, khách sạn, căn hộ cao cấp.
  • Tùy chỉnh kích thước linh hoạt: Với chiều dài tổng thể lớn hơn 2000mm, sản phẩm sẽ được chia thành nhiều module A và B ghép nối dễ dàng, đảm bảo thi công tiện lợi và đảm bảo kết cấu bền vững.

Ứng dụng thực tế

  • Miệng gió LBG-O thường được lắp đặt trên trần hoặc vách giặt cáp, dùng để hồi hoặc thổi gió trong hệ thống HVAC.
  • Phù hợp cho các công trình yêu cầu cao về vệ sinh, bảo trì như phòng sạch, phòng kỹ thuật, phòng bệnh viện hoặc không gian kín có thiết bị điều hòa trung tâm.

Thông tin đặt hàng

  • Model: LBG
  • Kích thước mặt phổ biến: 1200 x 150 mm (hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu)
  • Module tiêu chuẩn:
    • Module A: Gồm 2 viền biên
    • Module B: Dạng nối tiếp giữa các phần

Báo giá miệng gió Linear Slot (tham khảo)

Báo giá miệng gió Linear Slot (tham khảo)

Miệng gió Linear Slot đa dạng phân loại, baos gias cũng rất thay đổi. Dưới đây là bảng báo giá miệng gió, cửa gió do Phú Hưng sản xuất và cung cấp trên thị trường. Mời các bạn tham khảo:

Stt No. Tên sản phẩm Chiều dài (A) Chiều rộng (B) Đvt Đơn giá/cái
1 Cửa gió nan Z – 200×200 200 200 Cái 76,000
2 Cửa gió nan Z – 300×200 300 200 Cái 91,000
3 Cửa gió nan Z – 400×200 400 200 Cái 107,000
4 Cửa gió nan Z – 500×200 500 200 Cái 122,000
5 Cửa gió nan Z – 600×200 600 200 Cái 131,000
6 Cửa gió nan Z – 700×200 700 200 Cái 149,000
7 Cửa gió nan Z – 300×300 300 300 Cái 115,000
8 Cửa gió nan Z – 400×300 400 300 Cái 136,000
9 Cửa gió nan Z – 500×300 500 300 Cái 157,000
10 Cửa gió nan Z – 600×300 600 300 Cái 176,000
11 Cửa gió nan Z – 700×300 700 300 Cái 200,000
12 Cửa gió nan Z – 800×300 800 300 Cái 223,000
13 Cửa gió nan Z – 400×400 400 400 Cái 165,000
14 Cửa gió nan Z – 500×400 500 400 Cái 191,000
15 Cửa gió nan Z – 600×400 600 400 Cái 221,000
16 Cửa gió nan Z – 700×400 700 400 Cái 251,000
17 Cửa gió nan Z – 800×400 800 400 Cái 281,000
18 Cửa gió nan Z – 900×400 900 400 Cái 310,000
19 Cửa gió nan Z – 500×500 500 500 Cái 226,000

Lưu ý: Kích thước cửa được hiểu là kích thước phủ bì AxB (mm) / Kích thước cổ là (A-50) x (B-50).

Xem thêm: Cửa thông gió nhà vệ sinh kích thước mẫu mã

Phú Hưng – Xưởng sản xuất miệng gió Linear Slot theo yêu cầu

Phú Hưng là một trong những công ty hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực gia công, chế tạo các sản phẩm, thiết bị cơ khí đặc biệt là miệng gió Linear Slot uy tín nhất. Là nhà sản xuất miệng gió – phụ kiện HVAC hàng đầu, PHÚ HƯNG sẵn sàng gia công theo kích thước yêu cầu, cam kết đúng tiến độ, giao hàng toàn quốc.

  • Tư vấn kỹ thuật chi tiết
  • Báo giá minh bạch, hỗ trợ bản vẽ kỹ thuật
  • Sản xuất theo kích thước và màu sắc riêng theo từng dự án

Nếu bạn cần tư vấn và nghiên cứu dự án thực tế, vui lòng liên hệ hotline, chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn tốt nhất!

Hotline/Zalo: 0989 135 789  |    0903 239 516

E-mail: contact@cokhiphuhung.vn

NHÀ MÁY

Nhà máy 1: 76/12 Vĩnh Phú 38, P. Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương

Nhà máy 2: Cụm Công nghiệp Quất Động, Thường Tín, Hà Nội.

Fanpage: https://www.facebook.com/onggiophuhung