Tê máng cáp | T đứng | Nối co chữ T máng cáp

Liên hệ báo giá

  • Chiều cao (H): 50 – 100 – 120 mm

  • Chiều rộng (D): 50 – 500 mm (tùy mã sản phẩm và theo yêu cầu)

  • Chiều dài (L): sản xuất theo yêu cầu để đồng bộ với máng hiện hữu

  • Độ dày vật liệu: 1.0 – 2.0 mm (chọn theo tải cáp và khẩu độ treo)

Kích thước có thể gia công theo bản vẽ để khớp hoàn toàn với hệ máng đang sử dụng.

Danh mục:

Mô tả

T máng cáp (T-branch / tê máng cáp) là gì?

T máng cáp (hay còn gọi tê máng cáp, t đứng máng cáp, nối co chữ T) là phụ kiện nối máng dùng để chia tuyến máng cáp thành 3 hướng: tuyến chính (trục) và một nhánh rẽ 90°. Nối T giúp bố trí hệ thống cáp gọn gàng, phân nhánh khoa học và đảm bảo an toàn cho dây dẫn trong các công trình M&E, nhà xưởng, tòa nhà và trung tâm dữ liệu.

Chức năng & lợi ích của tê máng cáp – nối co chữ t

  • Chia nhánh 3 hướng, kết nối liền mạch giữa tuyến chính và nhánh rẽ.

  • Giữ bán kính chuyển hướng hợp lý, hạn chế gãy gập và áp lực lên bó cáp (quan trọng với cáp quang, cáp điều khiển).

  • Tối ưu không gian thi công, nâng cao thẩm mỹ và khả năng bảo trì.

  • Dễ lắp đặt, tháo rời và tích hợp đồng bộ với các phụ kiện máng khác (ngã tư, co lên/co xuống, nối giảm).

Phân loại: T đều & T lệch (T-branch types)

  • T đều (equal T): chiều rộng nhánh bằng chiều rộng trục chính (W = D). Dùng khi nhánh rẽ có cùng lưu lượng cáp như tuyến chính.

  • T lệch (unequal T): chiều rộng nhánh khác với trục chính (D1 ≠ D). Phù hợp khi cần rẽ sang tuyến nhỏ hơn (ví dụ rẽ vào phòng nhỏ, tủ điện).

Khi thiết kế hệ thống, xác định loại T cần dùng để đảm bảo nắp, nẹp và khung kết nối khớp chính xác, tránh phải gia công bổ sung tại công trường.

Thông số kỹ thuật tham khảo (nối co chữ t máng cáp)

  • Chiều cao (H): 50 – 100 – 120 mm

  • Chiều rộng (D): 50 – 500 mm (tùy mã sản phẩm và theo yêu cầu)

  • Chiều dài (L): sản xuất theo yêu cầu để đồng bộ với máng hiện hữu

  • Độ dày vật liệu: 1.0 – 2.0 mm (chọn theo tải cáp và khẩu độ treo)

Kích thước có thể gia công theo bản vẽ để khớp hoàn toàn với hệ máng đang sử dụng.

Vật liệu & hoàn thiện bề mặt

  • Tôn sơn tĩnh điện: thẩm mỹ, phù hợp nội thất tòa nhà, văn phòng, trung tâm dữ liệu.

  • Mạ kẽm điện phân (GI) / mạ nhúng nóng (HDG): chống ăn mòn tốt, dùng cho môi trường ẩm hoặc ngoài trời (HDG cung cấp độ bảo vệ cao hơn).

  • Inox (201 / 304): lựa chọn cho môi trường ăn mòn cao, ven biển hoặc yêu cầu vệ sinh cao.
    Lớp hoàn thiện nên đồng bộ với tuyến chính (màu, lớp phủ) để giữ thẩm mỹ và hạn chế ăn mòn điện hóa giữa các kim loại khác nhau.

Ứng dụng thực tế của T đứng máng cáp

  • Rẽ nhánh từ tuyến chính vào phòng máy, tủ điện, khu vực phân phối.

  • Phân phối cáp mạng, cáp điều khiển tới các khu vực làm việc, trạm thiết bị.

  • Tạo điểm chia hợp lý trên hành lang cáp trong tòa nhà, trung tâm thương mại, bệnh viện.

  • Ứng dụng trong dự án M&E, hệ thống chiếu sáng, điện động lực và hạ tầng viễn thông.

Đặt hàng nối T (tê máng cáp) tại Phú Hưng

Phú Hưng cung cấp nối co chữ T (t máng cáp, t đứng máng cáp, tê máng cáp) đồng bộ với hệ máng trunking, với các lợi ích:

  • Sẵn hàng kích thước chuẩn; nhận gia công theo bản vẽ.

  • Vật liệu đa dạng: tôn sơn tĩnh điện, mạ kẽm, inox.

  • Báo giá nhanh, tư vấn kỹ thuật chọn đúng loại T đều / T lệch.

  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ bản vẽ kỹ thuật và kiểm tra mẫu trước khi sản xuất.

Hotline/Zalo: 0989 135 789  |    0903 239 516

Công ty CP Dịch vụ Kỹ nghệ Cơ Khí Phú Hưng

Công ty: 118/22/12 Phan Huy Ích, phường 15, quận Tân Bình, TP. HCM

Nhà máy 1: 76/12 Vĩnh Phú 38, P. Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương

Nhà máy 2: Cụm Công nghiệp Quất Động, Thường Tín, Hà Nội.

Hotline/Zalo: 0989 135 789  |    0903 239 516

E-mail: contact@cokhiphuhung.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/onggiophuhung

Website: https://cokhiphuhung.vn/